13546

 Văn bản theo chủ đề: Quy chuẩn/ Tiêu chuẩn

TT Số/Ngày ban hành Ngày ban hành Trích yếu
1 QCVN 09:2024/BGTVT 15/11/2024 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XE Ô TÔ
2 QCVN 13:2024/BGTVT 15/11/2024 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
3 QCVN 22:2018/BGTVT 07/08/2019 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẾ TẠO VÀ KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ XẾP DỠ
4 QCVN 67:2018/BGTVT 15/11/2024 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ CHỊU ÁP LỰC TRÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ THĂM DÒ, KHAI THÁC TRÊN BIỂN
5 QCVN 103:2024/BGTVT 15/11/2024 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ VỊ TRÍ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
6 QCVN 119:2024/BGTVT 15/11/2024 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
7 QCVN 122:2024/BGTVT 15/11/2024 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ XE Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRONG KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.
8 QCVN 103:2024/BGTVT 15/11/2024 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ VỊ TRÍ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY.
9 TCVN 6438:2018 28/03/2019 Phương tiện giao thông đường bộ - Giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải
10 QC35:2017/BGTVT 22/09/2017 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
11 QC34:2017/BGTVT 22/09/2017 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô
12 QC32:2017/BGTVT 22/09/2017 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của ô tô
13 TCVN 6435:1998 01/01/1998 Tiêu chuẩn Việt Nam - Âm học - Đo tiếng ồn phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ - Phương pháp điều tra
14 TCVN 6578:2000 01/01/2000 Phương tiện giao thông đường bộ - Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN). Nội dung và cấu trúc
15 TCVN 7226:2002 01/01/2002 Phương tiện Giao thông đường bộ - Lốp hơi ô tô con và mooc kéo theo - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
16 TCVN 7271:2003 01/01/2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Ôtô - Phân loại theo mục đích sử dụng
17 TCVN 6529:1999 01/07/2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Khối lượng - Thuật ngữ định nghĩa và mã hiệu
18 TCVN 6528:1999 01/07/2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Kích thước phương tiện có động cơ và phương tiện được kéo - Thuật ngữ và định nghĩa
19 TCVN 6211:2003 08/10/2003 Phương tiện Giao thông đường bộ - Kiểu, thuật ngữ và định nghĩa
20 ÐLVN 05:2011 01/01/2011 Xitéc Ô tô - Quy trình kiểm định - ĐLVN 05 : 2011
21 QCVN 14:2011/BGTVT 17/11/2011 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềchất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy
22 QCVN 13:2011/BGTVT 17/11/2011 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềchất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng
23 QCVN 12:2011/BGTVT 17/11/2011 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềsai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới
24 TCVN 7227:2002 01/01/2002 Phương tiện Giao thông đường bộ - Lốp hơi dùng cho xe cơ giới và mooc- bán mooc kéo theo- Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
25 QCVN 34:2011/BGTVT 17/11/2011 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho xe ô tô
26 QCVN 32:2011/BGTVT 17/11/2011 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kính an toàn của xe ô tô
27 QCVN 33:2011/BGTVT 17/11/2011 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu dùng cho ô tô
28 86:2015/BGTVT 10/08/2015 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
29 QCVN 11:2015 31/12/2015 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc
30 QCVN 10:2015/BGTVT 31/12/2015 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
31 QCVN 09:2015 31/12/2015 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô.
TT Đăng Kiểm XCG 36.03D
ban do 1
H
TT Đăng Kiểm XCG 36.06D
g
 
  • Đang truy cập12
  • Hôm nay1,672
  • Tháng hiện tại7,341
  • Tổng lượt truy cập2,874,195
Footer
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây